Nếu nhắc về những ca khúc thất tình nổi tiếng nhất, người ta thường nghĩ ngay đến những bài không tên trước năm 1975 của nhạc sĩ Vũ Thành An, Sau 1975, trong nỗi đau tình khôn xiết, nhạc sĩ Lam Phương cũng đã để lại những ca khúc mà tựa để chỉ có một chữ, đó là Tiếc, Say, Điên, Mất… và nổi tiếng
Đối với khách hàng yêu cầu dịch thuật từ tiếng Việt sang tiếng Anh tại Đà Nẵng, tiếng Trung, Nhật, Hàn - các ngôn ngữ phổ biến thì thời gian dịch thuật thường căn cứ vào số từ tiêu chuẩn: một người dịch có thể dịch 2.000 từ/ ngày. Đối với các cặp ngôn ngữ hiếm, thời gian có thể kéo dài hơn để đảm bảo tính chính xác.
Mỗi lần giao tiếp thì cần phải mất thời gian rất lâu để dịch từ tiếng anh sang tiếng việt và ngược lại. 95% người bắt đầu học đều phải gặp phải vấn đề như trên. Nhưng không sao bạn đừng lo lắng ISE sẽ giúp bạn. Bắt đầu từ việc xác định trình độ hiện tại và khả năng tiếp thu của học viên, ISE sẽ từng bước giúp bạn đạt được mục tiêu đề ra, nhờ vào
Tôi sẽ chuẩn bị các sản phẩm Dịch bài bản chất lượng tốt, đáng tin cậy và kín kẽ từ và sang tiếng Nhật cho bạn. Chuyên môn của tôi đa số là những lĩnh vực kĩ thuật & đề tài kinh doanh, khả năng của tôi phụ thuộc cả vào kiến thức tuyệt hảo về tiếng Nhật , thông thạo thuật ngữ chuyên sâu và cảm
Nếu bạn là một người yêu thích tiếng Nhật và muốn gửi tặng đến những người thân yêu bằng những lời chúc tiếng Nhật dễ thương thì hãy tham khảo những câu chúc ngày mới vui vẻ dưới đây. 1.おはよう. Chào buổi sáng. 2. 今日 (きょう)があなたにとって素晴 (すば
0kwZq. Thế còn Deuterotomy,trong đó nói rằng hãy ném đá đứa con của mình nếu nó lạc mất niềm tin?Em mong rằng anh sẽ chân thành với em bởi vì em sợ bị lạc mất niềm tin lắm và em cũng hứa sẽ chân thành với hope that he will be honest with you because you are scared to lose my confidence and also very sincere with his tôi đã thất lạc rất nhiều đường chuyền, chúng tôi mất niềm tin… không thể giải thích số nghiên cứu cho thấy khả năngmiễn dịch của chúng ta phụ thuộc vào sự lạc quan, một người bị bệnh khi mất niềm tin vào tương number of studies show thatour immunity depends on optimism; a person falls ill when he loses faith in the ràng những bất ổn gần đây của thị trường đang là một vấn đề nan giải cho Fed khi màsự mất niềm tin của thị trường tài chính vào triển vọng kinh tế Mỹ dường như mâu thuẫn với các dữ liệu lạc quan từ nền kinh tế thực, bao gồm cả báo cáo việc làm mạnh mẽ của tháng recent market turbulence has posed a dilemma for the Fed,as a seeming loss of confidence in financial markets about the economy's prospects was offset by upbeat data from the real economy, including a strong December jobs thực hành đối thoại và việc tìm kiếm các giải pháp hữu hiệu chung mà chúng ta cam kết đối với hòa bình và công lý là một ưu tiên tuyệt đối trong một tình huống gặp khủng hoảng cơ cấu trong các thủtục tham gia dân chủ và mất niềm tin vào các nguyên tắc và giá trị gây cảm hứng của nó, với mối đe dọa sai lạc độc đoán và kỹ practice of dialogue and the search for effective joint solutions by which we commit ourselves to peace and justice are an absolute priority in a situation where there is astructural crisis in the procedures of democratic participation and a loss of confidence in its principles and inspirational values, with the threat of authoritarian and technocratic thuyết khác đã dẫn phụ nữ lạc lối là niềm tin rằng tim là giải pháp tốt nhất để mất chất other myth that has led women astray is the belief that cardio is the best solution for fat thống niềm tin của họ coi bệnh tật là kết quả của những thứ mất cân bằng, lạc lối trên con đường làm belief system sees sickness as a result of things falling out of balance, of losing one's way on the path of quan trọng về sự thay đổi này là hiểu rằng tâm trí của chúng ta ngay lập tức chuyển sang những câu chuyện, giả định,kết luận và niềm tin, có thể nguy hiểm nếu chúng ta bị cuốn vào việc giải thích tình huống và mất liên lạc với chính sự important about this regarding change is to understand that our minds instantly jump to stories, assumptions,conclusions, and beliefs, which can be dangerous if we get caught up in our interpretation of the situation and lose touch with the facts tự tin là về niềm đam mê và niềm tin vào khả năng của bạn để biến mọi thứ thành hiện thực, nhưng khi sự tự tin của bạn mất liên lạc với thực tế, bạn bắt đầu nghĩ rằng bạn có thể làm những việc bạn có thể và đã làm những điều bạn có is about passion and belief in your ability to make things happen, when your confidence loses touch with reality, you begin to think you can do things you can't and have done things you haven' cũng có thể khiến những tên tội phạm ẩn trong khu vực bảovệ quân đội không liên lạc được với các băng đảng bên ngoài để làm mất niềm can also make the criminalsTuy vậy, nhiều trong số những nhà văn có ảnh hương nhất củathế kỉ 20 đã đánh mất niềm tin của họ vào lối thông giải lạc quan này về thời many of the most influential 20th century writers have lost their faith in this optimistic interpretation of đình mất đi cột trụ không thể thay thế và nguồn ánh sáng vui tươi của cuộc đời, nhưng cảm hứng về niềm tin, sự lạc quan và tính kiên định của ông sẽ sống mãi trong tim của chúng have lost the irreplaceable center of our family& joyous light of our lives, but the inspiration of his faith, optimism& perseverance will live in our hearts báo của gia đìnhông viết rằng“ Gia đình mất đi cột trụ không thể thay thế và nguồn ánh sáng vui tươi của cuộc đời, nhưng cảm hứng về niềm tin, sự lạc quan và tính kiên định của ông sẽ sống mãi trong tim của chúng tôi”.His family's statement"Wehave lost the irreplaceable center of our family and joyous light in our lives, but the inspiration of his faith, optimism and perseverance will live on in our hearts đã tạo ra một cơ quan có thẩm quyền tập trung thuộc ngân hàng dự trữ Liên bang, giống như vậy, Giuđa trở thành vua của người Do Thái và 10 bộ lạc" biến mất", Clans được tập trung dưới triều đại vàsự đa dạng của các bộ lạc thổ dân Mỹ đã bị phá hủy, Ngôn ngữ, niềm tin và phong tục của họ đã bị phá created a centralized authority under the Federal Reserve bank, much in the same way Judah becomes the king of the Jews and the 10 tribes“disappear,” the Clans are centralized under the crown and the diversity of the Native American tribes has been destroyed,their languages, beliefs and customs have been broken nhiều người đang bị dẫn dắt bởi những niềm tin lầm lạc hết sức nguy hiểm đến nỗi họ sẽ phải mất linh hồn trong Hỏa many are being guided by dangerous false beliefs that they will lead lost souls to ta háo hức tìm hiểu thêm về niềm đam mê, thể hiện sự quan tâm cao độ, dễ dàng chia sẻ sự thật về sự tồn tại của chính mình, cũng yêu cầu thêm thông tin liên lạc, vì anh ta không muốn mất cô gái do vấn đề kỹ persistently seeks to learn more about passion, shows increased interest, easily shares the facts of his own being, and also asks for additional contact information, as he does not want to lose the girl due to technical ta háo hức tìm hiểu thêm về niềm đam mê, thể hiện sự quan tâm cao độ, dễ dàng chia sẻ sự thật về sự tồn tại của chính mình, cũng yêu cầu thêm thông tin liên lạc, vì anh ta không muốn mất cô gái do vấn đề kỹ is eager to learn more about the passion, shows heightened interest, easily shares the facts of his own existence, also asks for additional contact information, because he does not want to lose the girl due to technical muốn nhân dân Cuba- đặc biệt là những người trẻ-hiểu lý do tại sao tôi tin rằng các bạn nên nhìn về tương lai với niềm hy vọng; không phải là lời hứa giả dối trong đó nhấn mạnh rằng mọi thứ đang tốt hơn so với họ thực sự đang có, hoặc sự lạc quan mù quáng nói rằng tất cả các vấn đề của họ có thể biết mất vào ngày want the Cuban people, especially the young people,to understand why I believe that you should look to the future with hope, not the false promise which insists that things are better than they really are, or the blind optimism that says all your problems can go away tomorrow.
Niềm tin tiếng Anh là gì? Phân biệt Faith và Belief Ngày đăng 31/03/2023 / Ngày cập nhật 31/03/2023 - Lượt xem 127 Trong tiếng Anh có rất nhiều từ vựng mang ý nghĩa niềm tin, mất niềm tin, có niềm tin, giữ vững niềm tin và hy vọng tiếng Anh… Vậy đâu mới là từ diễn tả chính xác ý nghĩa “Niềm tin” tiếng Việt dịch sang tiếng Anh. Bài viết này chúng tôi sẽ giải đáp thắc mắc “Niềm tin tiếng Anh là gì?” đến các bạn, cùng tìm hiểu ngay nhé! NIỀM TIN TIẾNG ANH LÀ GÌ? Niềm tin tiếng Anh là Faith /feɪθ/ hoặc Belief /bɪˈliːf/ hoặc Confidence /ˈkɒnfɪdəns/ hoặc Conviction /kənˈvɪkʃən/. Từ vựng Faith và Belief là 2 từ được dùng phổ biến khi nói về Niềm tin bằng tiếng Anh, những từ còn lại ít được dùng hơn. Example Ví dụ Faith is power /feɪθ ɪz ˈpaʊə/ Niềm tin là sức mạnh. They also have “You can be serious without a suit” as one of their key beliefs /eɪ ˈɔːlsəʊ hæv “juː kæn biː ˈsɪərɪəs wɪˈaʊt ə sjuːt” æz wʌn ɒv eə kiː bɪˈliːfs/ Họ cũng có câu? “ Bạn có thể đứng đắn mà không cần bộ com-lê” như một chìa khóa cho niềm tin của họ. If we lose the confidence of our customers, the bank will collapse /ɪf wiː luːz ə ˈkɒnfɪdəns ɒv ˈaʊə ˈkʌstəməz, ə bæŋk wɪl kəˈlæps/ Nếu chúng ta đánh mất niềm tin của khách hàng, ngân hàng sẽ sụp đổ. Yet you are so firm in your conviction /jɛt juː ɑː səʊ fɜːm ɪn jɔː kənˈvɪkʃən/ Nhưng bạn tin chắc về niềm tin của mình. PHÂN BIỆT FAITH VÀ BELIEF 1. Faith là gì? Niềm tin - Faith /feɪθ/ là sự tin tưởng mạnh mẽ vào một cái gì đó hoặc một ai đó. Niềm tin này đề cập đến điều gì đó không thể chứng minh bằng bằng chứng. Do đó, có thể nói Faith là “Đức tin”. Faith - Niềm tin vào tôn giáo, sự tin tưởng mạnh mẽ vào Chúa/ Phật… và học thuyết của tôn giáo đó. Faith - Đức tin của tín đồ để giữ cho một tôn giáo tồn tại, bởi tôn giáo không nhìn thấy được cũng không cảm nhận được. 2. Belief là gì? Belief là niềm tin dựa trên sự tin tưởng. Theo Từ điển Oxford, định nghĩa Belief là “Sự chấp nhận rằng điều gì đó tồn tại, là sự thật, là điều gì đó không có bằng chứng”. Theo Merriam-Webster, Belief là cảm giác chắc chắn rằng ai đó, hoặc điều gì đó tồn tại, điều gì đó là sự thật. Không giống như Faith chủ yếu sử dụng trong bối cảnh tôn giáo, Belief sử dụng trong nhiều bối cảnh khác nhau bao gồm cả tôn giáo nhưng không mạnh bằng Faith. Believe là gì? Believe là động từ có nghĩa là Niềm tin, biến thể từ loại của danh từ Belief. FAITH BELIEF Thường được sử dụng như “Đức tin” trong Tôn giáo. Sử dụng trong bối cảnh chung hơn. Faith là niềm tin vững chắc đối với tôn giáo, bao gồm sự tận tâm. Sự tin tưởng không mạnh bằng Faith, không bao gồm sự tận tâm. THÀNH NGỮ, TỪ VỰNG VỀ SỰ TIN TƯỞNG TIẾNG ANH LÀ GÌ? Tiếng Việt Tiếng Anh Phiên âm Giữ vững niềm tin keep the faith kiːp ə feɪθ Có niềm tin Have Faith hæv feɪθ Mất niềm tin Disbelieve ˌdɪsbɪˈliːv Thiếu niềm tin disbelief ˌdɪsbɪˈliːf Niềm tin và hy vọng faith and hope feɪθ ænd həʊp Đức tin xấu Bad faith bæd feɪθ Niềm tin tốt Good faith gʊd feɪθ Niềm tin có thể dời núi Faith can move mountains feɪθ kæn muːv ˈmaʊntɪnz Bổn phận của đức tin Duty of faith ˈdjuːti ɒv feɪθ Hàn gắn niềm tin Faith healing feɪθ ˈhiːlɪŋ Trường đức tin Faith school feɪθ skuːl Người chữa lành đức tin Faith healer feɪθ ˈhiːlə Tin tưởng Trust trʌst Một số câu nói hay về Niềm tin bằng tiếng Anh 1. Faith’s a prerequisite of love, in this life, to be close to a person, trust must come from both sides, to love one person wholeheartedly, it’s also necessary to trust from both sides. => Niềm tin là điều kiện tiên quyết trong tình yêu, trong cuộc sống, muốn gần một người, niềm tin phải đến từ hai phía, muốn yêu một người thì cũng cần sự tin tưởng từ hai phía. 2. Trust isn’t something that can be exchanged fairly, perhaps in many relationships, one person gives more trust than other, but that doesn’t mean, one volunteered, one person doesn’t spend at all. => Niềm tin không phải là thứ có thể đánh đổi sòng phẳng, có lẽ trong một mối quan hệ, người trao niềm tin nhiều hơn người kia không có nghĩa một người tình nguyện, một người cho đi. 3. Faith help us to go up from the abyss to save people who are facing difficulties and challenges in life. => Niềm tin giúp chúng ta đi lên từ vực thẩm, cứu giúp những người đang gặp khó khăn và thử thách trong cuộc sống. 4. The foundation of friendship is belief, when we trust eachother, we voluntarily share who we are most honestly, without hiding it, whether it is our weaknesses or strengths. => Nền tảng của tình bạn là Niềm tin, khi chúng ta tin tưởng nhau, chúng ta tự nguyện chia sẻ con người mình chân thật nhất, không giấu diếm, dù là điểm mạnh hay điểm yếu của bản thân. 5. Are the most powerful weapons that humans have a gun, tank, warplanes or atomic bombs? Are not! The ultimate human weapon’s wisdom, and the thing with the greatest power is faith. => Vũ khí mạnh nhất con người có phải là súng, xe tăng, máy bay chiến đấu hay bom nguyên tử. Không! Vũ khí tối thượng của con người là trí tuệ, thứ có sức mạnh lớn nhất là niềm tin.
Một tiếng súng nổ phát động cuộc chiến có thể dẫn đến mất niềm tin, sau đó hoảng sợ, tiếp theo là sự khủng lý do đónên trong hiện tại đôi khi tôi và bạn cảm thấy mệt mỏi, bất lực dẫn đến mất niềm tin vào vào nhận thức mà mỗi chúng ta có that reason,Là một chủ khách sạn, bạn phải lưu ý rằng ngay cả những rối loạn nhỏ nhất trong việc đồng bộ hóa thông tin hoặcAs a hotelier, you must be aware that even the slightest disorder in synchronization of information orpersonnel actions can lead to loss of guests' trust and sự vô lý của nhận thức cuộc sống tạo ra trong con người cảm giác trống rỗng của cuộc sống và không thể lấp đầy nó với bất kỳ phạm trù có ý nghĩa và có trọng lượng nào,It is the absurdity of life perception that creates in man a feeling of the emptiness of life and the impossibility to fill it with any meaningful and weighty categories,Chính điều này đã dẫn đến một thời kỳ bế tắc chính trị kéo dài, màcác nhà phân tích lo ngại có thể dẫn đến mất niềm tin của công chúng vào chính trị thông thường, và làm sống lại sự cảm thông đối với các đặc quyền dân tộc và liên in turn led to a period of prolonged political stasis,which analysts feared might lead to a loss of public faith in conventional politics, and revive sympathy for nationalist and unionist thực tế là, vì một trang web bị tấn công, một khách hàng mất niềm tin và do đó nó sẽ dẫn đến mất danh tiếng của công ty, điều này đối với thương mại điện tử thường có nghĩa là chấm dứt hoạt động kinh the reality is that, because of a hacked website, a customer loses trust and therefore it will lead to company reputation loss, which for e-commerce can often mean an end of the Schlichter tin rằng điều này, cuối cùng sẽ dẫn đến việc mọi người mất niềm tin vào hệ thống tiền tệ co giãn hiện tại và chuyển sang một thứ gì đó không co giãn giống như Schlichter believes this will, ultimately, lead to people losing faith in our current system of elastic money and turning to something that does not stretch- like các tổ chức sản xuất cần tuân thủ lịch trình chặt chẽ và thời hạn nghiêm ngặt, một cuộc tấn công ransomware- nơi tội phạm mạng mã hóa các tệp file để hạn chếquyền truy cập của người dùng cho đến khi tiền chuộc được trả-As manufacturing organisations need to adhere to tight schedules and strict deadlines, a ransomware attack- where cybercriminals encrypt files to restrict users' access until a ransom is paid-Gox và một loạt các sự kiện tiêu cực từ Hàn Quốcđã khiến các nhà đầu tư do dẫn đầu là ở Hoa Kỳ mất niềm tin vào thị trường tiền điện tử trong ngắn trustee and a series of negative events from South Korea and the US-led investors to lose confidence in the cryptocurrency market in the này có thể dẫnđến trải nghiệm học tập tích cực và sẽ làm giảm số lượng học sinh mất niềm tin về khả năng học tập của can result in to positive learning experiences and will diminish the amount of students losing confidence about their academic khai thác mỏ của Nam Phi đang trong tình trạng" khủng hoảng" vàcác công ty khai thác đã mất niềm tin vào Bộ trưởng khai thác mỏ, những người ban hành chính sách không chắc chắn đã dẫn tới sự đóng băng của đầu tư mới, giám đốc điều hành mỏ cho Africa's mining industry is in"crisis" andits companies have lost confidence in the mining minister, whose sowing of policy uncertainty has led to a freeze on new investment, the chief….Điều này dẫn đến các nhân viên khác bức xúc và mất niềm tin vào công leads to creditors and other liabilities losing their confidence in the là mất niềm tin và giảm sức hấp dẫn của phương tiện truyền thông xã cũng có thể dẫn dắt người lao động mất niềm tin vào bản thân và quản lý, và thậm chí quyết định bỏ dở công việc của can also lead workers to lose faith in themselves and management, and even decide to giận về việc được hướng dẫn để thực hiện những gì mà anh tin rằng sẽ là phản quốc, Anakin bắt đầu mất niềm tin vào các by the snub and his spying duties, which he feels are treasonous, Anakin begins to lose faith in the giận về việc được hướng dẫn để thực hiện những gì mà anh tin rằng sẽ là phản quốc, Anakin bắt đầu mất niềm tin vào các by the insult and instructions to commit treason, Anakin begins to lose faith in the nhiên,một báo cáo gần đây của Fast Company trích dẫn một nguồn tin nặc danh cho biết Apple đã" mất niềm tin" vào Intel sau khi nhà sản xuất chip không đáp ứng được thời hạn phát citing an anonymous source, recent media reports claimed that Apple has"lost confidence" in Intel after the chipmaker failed to meet certain development bạn mơ thấy đối tác của mình đang ngoại tình,điều đó có nghĩa là bạn đang mất niềm tin vào khả năng hoặc sức hấp dẫn của chính you dream that your partner is having an affair,it may mean that you're losing faith in your own abilities or tế èo uột tất sẽ dẫn đến chính trị rối ren, khi ngày càng nhiều dân chúng mất niềm tin vào tổ chức chính trị, tầng lớp quản lý doanh nghiệp, và ý kiến chuyên economics has naturally spilled over into messy politics, as growing segments of the population have lost trust in the political establishment, business elites, and expert nước cũng đã ký một loạt các hiệp định hợp tác kinh tế và an ninh trong những năm gần đây và Ai Cập cũng rút lui khỏi kế hoạch"NATO Arab" do chính quyền Trump dẫn đầu hồi tháng Tư năm ngoái sau khi mất niềm tin vào cam kết của two countries have also signed a slew of security and economic cooperation pacts in recent years, while Egypt withdrew from the Trump administration's stab atbuilding an“Arab NATO,” last April after losing faith in Washington's commitment to the trọng nhất, theo Mark Zaid, luật sư chuyên về các vấn đề an ninh quốc gia là viễncảnh các nước đồng minh sẽ mất niềm tin vào khả năng giữ bí mật của Washington, dẫn đến việc hạn chế hoặc thậm chí dừng chia sẻ các thông tin có giá trị với most serious, said Mark Zaid, an attorney specializing in national security matters,is the prospect that allies would lose their trust in Washington's ability to keep secrets and no longer share valuable intelligence with their American trong trường hợp mối quan hệ này trở nên lỏng lẽo thì việc đánh giá đầyđủ của bác sĩ rất dễ dẫn đến thiếu sót, điều này làm cho bệnh nhân mất niềm tin vào chẩn đoán và phương pháp điều trị, làm giảm sự tuân thủ thực sự các chỉ dẫn y tế,dẫn đến kết quả sức khỏe kém cho bệnh such a relationship is poor the physician's ability to make a full assessment is compromised andthe patient is more likely to distrust the diagnosis and proposed treatment, causing decreased compliance to actually follow the medical advice which results in bad health giận về việc được hướng dẫn để thực hiện những gì mà anh tin rằng sẽ là phản quốc, Anakin bắt đầu mất niềm tin vào các by the snub and instructions to commit what he believes to be treason, Anakin begins to lose faith in the giận về việc được hướng dẫn để thực hiện những gì mà anh tin rằng sẽ là phản quốc, Anakin bắt đầu mất niềm tin vào các and angered by the perceived snub and the instructions to commit what he believes to be treason, Anakin continues to lose faith in the Schlichter tin rằng điều này, cuối cùng sẽ dẫn đến việc mọi người mất niềm tin vào hệ thống tiền tệ co giãn hiện tại và chuyển sang một thứ gì đó không co giãn giống như Schlichter believes that in the end it will make people lose confidence in our current system of elastic money and resort to something that does not get long, like gold.
Tôi chắc anh cũng chẳng ngạc nhiên, nhưng tôi đã mất niềm tin vào những kẻ làm chuyện họ nói sẽ định guess it's no surprise to you, but I have lost faith in people doing what they said they're going to đáng buồn, tôi đã mất niềm tin vào cách mà chính phủ giải quyết vấn đề này cũng như cách mà chính phủ phản ứng trước những vấn đề khác. and in how it has responded to the issues thiếu sót khi chính Kim Jong Un nói điều đó… nhưng nó đang tiến rất gần đến mức KimIt's just short of Kim Jong Un himself saying it… but it's getting very close to the point where Kim JongUn says kind of directly to Trump that I have lost faith in you,” Delury buồn thay, tôi đã mất niềm tin vào cách chính phủ giải quyết vấn đề này, cũng như cách họ phản ứng với các vấn đề được nêu ra”, bà viết trong đơn xin thôi việc. and in how it has responded to the issues raised,” she stated in the open buồn thay, tôi đã mất niềm tin vào cách chính phủ giải quyết vấn đề này, cũng như cách họ phản ứng với các vấn đề được nêu ra”, bà viết trong đơn xin thôi việc. and how it has responded to the issues raised,” she biểu trong tuyên bố của mình, bà Philpott nói“ Thật buồn, tôi đã mất niềm tin vào cách mà chính phủ giải quyết về vấn đề này và cách họ phản ứng đối với các vấn đề đặt ra”. and in how it has responded to the issues raised". với vấn đề này và cách chính phủ phản ứng khi vấn đề được công bố", bà Philpott cho biết. and in how it has responded to the issues raised," Philpott said in the đúng vào thời điểm Anelka kiểm soát bóng, tôi đã mất niềm tin của Sir Alex, và có lẽ là niềm tin của hầu hết các fan M. at the moment that Anelka controlled the ball, that I had lost the faith of Sir Alex, and probably the faith of most United dù Dodger bỏ chúng tôi đến Los Angeles, tôi đã mất niềm tin cho đến khi tôi chuyển đến Boston và trở thành một fan cuồng của Red when the Dodgers abandoned us to come to I lost faith in baseball until I moved to Boston and became an irrational Red Socks fan. bởi vì tôi không có vóc dáng đẹp nhất và đã gặp rắc rối bởi sự mất mát sớm ở một giải đấu ở Thái Lan gần đây”, Minh nói. because I do not have the best physique and was troubled by an early loss in a tournament in Thailand recently,” said Minh.
G7 cũng tuyên bố rằng các stablecoin với tiềm năng mở rộng nhanh chóng có thể kìm hãm sự cạnh tranh vàG7 also states that global stablecoins with fast scaling potential can stifle competition andG7 cũng tuyên bố rằng các stablecoin với tiềm năng mở rộng nhanh chóng có thể kìm hãm sự cạnh tranh và đe dọaThe G7 also states that global stablecoins with the potential to scale rapidly could stifle competition andThật sự, ở các nước đang diễn ra khủng hoảng kinh tế trầm trọng như Thổ Nhĩ Kỳ,nơi mọi người đang mất niềm tin vàođồng lira, chúng ta sẽ thấy tiền đang dần được chuyển sang actually, as we're seeing countries like Turkey that are having significant economic crisis,where people are losing faith in the Turkish lira, we're going to see money move over to đoạn 1 Vàng tăng mạnh từ khoảng 42USD vào năm 1971 lên hơn 800USD trong năm 1980,nhờ hoạt động in tiền ồ ạt, nợ chính phủ, thâm hụt ngân sách, chiến tranh, và mất niềm tin vàođồng đô la 1 Gold rallied from about $42 in 1971 to over $800 in 1980,Đồng peso được bán ra tuần trước sau khi Tổng thống Argentina Mauricio Macri kêu gọi Quỹ tiền tệ quốc tế tăng tốc thanh toán tiền cứu trợ, khiến các nhà đầu tư mất niềm tin vào nền kinh peso sold off last week after Argentina's President Mauricio Macri called on the International Monetary Fund to speed up payments of bailout money, causing investors to lose confidence in the và các đồng nghiệp sợ rằng nếu mọi người không thể chuyển đổi tiền trong ngân hàng của họ thành tiền của chính phủ theo ý muốn và sử dụng tiền mặt để trả cho bất cứ thứ gì họ cần, họ có thể bắt đầu mất niềm tin vào toàn bộ hệ thống and his colleagues fear that if people lose the option to convert their bank money to government money at will and use it to pay for whatever they need, they might start to lose trust in the whole money tiêu dùng tăng mạnh, sức mua của tiền tiết kiệm đã bị phá hủy, và người dân mất niềm tin vào chính phủ và đồng đô la prices increased drastically, the purchasing power of savings was destroyed, and people lost confidence in government and the US dollar. cầu sẽ dẫn đến sự sụt giảm giá trị. which will lead to a drop in mất tích đã để lại dấu vết của các nhà đầu tư tức giận,làm rung chuyển cộng đồng tiền ảo và làm mất niềm tin vào tính bảo mật của scandal left a trail of angry investors,Vụ mất tích đã để lại dấu vết của các nhà đầu tư tức giận,làm rung chuyển cộng đồng tiền ảo và làm mất niềm tin vào tính bảo mật của disappearance left a trail of angry investors,Tài chính cao biết rằngsự tăng trưởng của nó trong cung tiền không thể không được chú ý và rằng, vào một thời điểm nhất định, niềm tin vàođồng đô la lạm phát sẽ biến finance knows that its increase in the money supply can not go unnoticed and that, at some point, confidence in an inflationary dollar đồng đô la Mỹ có mất giá so với đồng tiền khác hay không, phụ thuộc vào chính sách tiền tệ của cả hai quốc gia, cán cân thương mại, tỷ lệ lạm phát, niềm tin nhà đầu tư, ổn định chính trị và trạng thái tiền dự the dollar depreciates in relation to another currency depends on the monetary policies of both nations, trade balances, inflation rates, investor confidence, political stability, and reserve currency Merkel, nhân vật chính ủng hộ những biện pháp kiểm soát tài chính gắt gao ở Athens, nói rằng trong suốt những tháng suygiảm kinh tế ở Hy Lạp," đồng tiền quan trọng nhất đã bị đánh mất, và đây là niềm tin và mức độ tin cậy.".Merkel, Europe's chief advocate for tough financial controls in Athens, said that during months ofeconomic decline in Greece,"the most important currency got lost, and this is trust and reliability.".Những người bạn Mỹ của chúng ta đang đánh mất niềm tin rằng USD là đồng tiền thanh toán duy nhất”, ông Putin American friends are undermining confidence in the dollar as a single currency,” Putin quốc gia không có niềm tin của cộng đồng đầu tư thường có xu hướng thấy đồng tiền của mình mất giá do thâm hụt thương that do not have the faith of the investing community are more prone to seeing their currencies depreciate due to trade tất cả nỗ lực của các sàn Upbit, Gopax, Korbit, và các sàn giao dịch tiền điện tử khác mới tạo trong vài tháng vừa qua đã có thể biểu lộ được một chúttiến triển trong viêc lấy lại niềm tin của cộng đồng đối với thị trường tiền điện tử nếu như các sàn nhỏ tiếp tục chịu thiệt hại từ các lỗ hỏng an ninh với việc mấttiền gây quỹ của các nhà đầu all of the efforts Upbit, Gopax, Korbit, and other major cryptocurrency exchanges have made in the past few months coulddemonstrate little progress in recovering the public's trust towards the digital asset market if minor exchanges continue to suffer security breaches by losing the funds of Nugent nói cách thức mà cựu ông bầu của Portsmouth, Harry Redknapp đối xử với anh tạisân Fratton Park khiến anh mất niềm tin và tiền vệ này hiện đang muốn gây dựng lại sự nghiệp tại Burnley theo hợp đồng Nugent claims the way former Portsmouth boss Harry Redknapp treated him atFratton Park left his confidence in tatters and the striker is now hoping to rebuild his career on loan at khi rất nhiều người mất hy vọng và niềm tin trên tổng thể đã giảm mạnh do sự suy giảm liên tục của thị trường, các nhà quản lý nhóm G20 đã đem lại niềm tin tích cực cho cộng đồng với những tuyên bố tích cực về các quy định về tiền when many lost hope and the overall-confidence was dipping because of the constant market decline, the G20 regulators implemented positivity back in the community with various bullish statements on cryptocurrency regulations.
mất niềm tin dịch sang tiếng anh