Sữa chua lên men tự nhiên không đường Kefir là sản phẩm sữa lên men với loại men kefir cao cấp, thành phần gồm vi khuẩn lactic, nấm kefir, hạt kefir… Hệ vi sinh vật này phát triển cộng sinh trên môi trường sữa. Do đó sản phẩm có vị chua đặc trưng và thoảng nhẹ mùi nấm men. Sữa chua xuất hiện từ 5.000 năm trước Công nguyên và có mặt trong nhiều nền ẩm thực trên thế giới, với các biến tấu hấp dẫn. Home Site Map Sữa Kefir được làm từ sữa được chế biến với hạt kefir, sau đó được lên men bằng men và vi khuẩn. Quá trình lên men này tạo ra kefir với kết cấu lỏng hơn nhưng có hương vị sắc nét hơn sữa chua. So với sữa chua, kefir thực sự chứa nhiều probiotics gấp ba lần có thể giúp phân hủy lactose. Để rút ngắn thời gian lên men và tiết kiệm lượng chế phẩm vi khuẩn cần dùng, các nhà sản xuất thường hoạt hóa vi khuẩn giống trên môi trường được pha chế từ bột sữa gầy. Hàm lượng chất khô trong môi trường hoạt hóa dao động từ 9-12%. Trước khi hoạt hóa giống, môi trường cần phải được thanh trùng ở nhiệt độ 90-950C trong thời gian 30-45 phút. Sữa uống lên men hương cam Betagen Sản phẩm là sự kết hợp giữa sữa lên men và hương cam thơm mát sẽ mang đến trải nghiệm vị giác thú vị khi thưởng thức. Sữa uống lên men hương cam Betagen được đóng chai nhựa rất tiện lợi cho việc sử dụng và bảo quản trong gia đình. Dùng sữa chua uống sao cho đúng cách psoPyY. Tên chỉ tiêu Mức quy định Phương pháp thử Phân loại chỉ tiêu * 1. Hàm lượng protein sữa đối với các sản phẩm sữa lên men không qua xử lý nhiệt, % khối lượng, không nhỏ hơn 2,7 TCVN 77742007 ISO 55421984, TCVN 8099-12009 ISO 8968-12001, TCVN 8099-52009 ISO 8968-52001 A PHỤ LỤC IIGIỚI HẠN CÁC CHẤT NHIỄM BẨN ĐỐI VỚI CÁC SẢN PHẨM SỮA LÊN MENTên chỉ tiêuGiới hạn tối đaPhương pháp thửPhân loại chỉ tiêu *I. Kim loại nặng.........Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung chi tiết xin liên hệ ĐT 028 3930 3279 DĐ 0906 22 99 661. Chì, mg/kg 0,02TCVN 79332008 ISO 67332006, TCVN 79292008 EN 140832003A2. Thiếc đối với sản phẩm đựng trong bao bì tráng thiếc, mg/kg250TCVN 77302007 ISO/TS 99412005, TCVN 81102009 ISO 143772002, TCVN 77882007A.........Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung chi tiết xin liên hệ ĐT 028 3930 3279 DĐ 0906 22 99 661,0TCVN 81322009B4. Arsen, mg/kg0,5TCVN 76012007B5. Cadmi, mg/kg1,0.........Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung chi tiết xin liên hệ ĐT 028 3930 3279 DĐ 0906 22 99 66B6. Thuỷ ngân, mg/kg0,05TCVN 79932008 EN 138062002BII. Độc tố vi nấm.........Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung chi tiết xin liên hệ ĐT 028 3930 3279 DĐ 0906 22 99 660,5TCVN 66852009 ISO 145012007AIII. Melamin1. Melamin, mg/kg 2,5.........Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung chi tiết xin liên hệ ĐT 028 3930 3279 DĐ 0906 22 99 66BIV. Dư lượng thuốc thú y, mg/kg1. Benzylpenicilin/Procain benzylpenicilin4.........Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung chi tiết xin liên hệ ĐT 028 3930 3279 DĐ 0906 22 99 66AOAC Clortetracyclin/Oxytetracyclin/ Tetracyclin 100TCVN 81062009 ISO/TS 268442006; AOAC Dihydrostreptomycin/Streptomycin 200TCVN 81062009 ISO/TS 268442006; AOAC phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung chi tiết xin liên hệ ĐT 028 3930 3279 DĐ 0906 22 99 664. Gentamicin 200TCVN 81062009 ISO/TS 268442006A5. Spiramycin 200TCVN 81062009 ISO/TS 268442006A6. Ceftiofur .........Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung chi tiết xin liên hệ ĐT 028 3930 3279 DĐ 0906 22 99 66TCVN 81062009 ISO/TS 268442006B7. Clenbuterol 50B8. Cyfluthrin [1] 40TCVN 81012009 ISO 82602008.........Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung chi tiết xin liên hệ ĐT 028 3930 3279 DĐ 0906 22 99 669. Cyhalothrin 130AOAC Cypermethrin và alpha-cypermethrin 100US FDA PAM, Vol. I, Section 304, E4/C2, C4;TCVN 81012009 ISO 82602008B.........Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung chi tiết xin liên hệ ĐT 028 3930 3279 DĐ 0906 22 99 6630TCVN 81012009 ISO 82602008B12. Diminazen 150B13. Doramectin 15.........Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung chi tiết xin liên hệ ĐT 028 3930 3279 DĐ 0906 22 99 66B14. Eprinomectin 20B15. Febantel/ Fenbendazol/ Oxfendazol 100B.........Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung chi tiết xin liên hệ ĐT 028 3930 3279 DĐ 0906 22 99 6650B17. Isometamidium 100B18. Ivermectin 10.........Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung chi tiết xin liên hệ ĐT 028 3930 3279 DĐ 0906 22 99 66B19. Lincomycin 150AOAC Neomycin 1500TCVN 81062009 ISO/TS 268442006B.........Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung chi tiết xin liên hệ ĐT 028 3930 3279 DĐ 0906 22 99 66200B22. Spectinomycin 200B23. Sulfadimidin 25.........Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung chi tiết xin liên hệ ĐT 028 3930 3279 DĐ 0906 22 99 66B24. Thiabendazol 1100B25. Triclorfon Metrifonat 150B.........Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung chi tiết xin liên hệ ĐT 028 3930 3279 DĐ 0906 22 99 Đối với thuốc bảo vệ thực vật tan trong nước hoặc tan một phần trong chất béo1. Endosulfan 0,01TCVN 70822002 ISO 38902000, phần 1 và phần 2; TCVN 81702009 EN 15281996, phần 1, 2, 3 và 4A2. 2,4-D 0,01US FDA PAM, Vol. I, Section 402, E1B.........Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung chi tiết xin liên hệ ĐT 028 3930 3279 DĐ 0906 22 99 660,005B4. Acephat 0,02AOAC Aldicarb 0,01.........Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung chi tiết xin liên hệ ĐT 028 3930 3279 DĐ 0906 22 99 66B6. Aminopyralid 0,02B7. Amitraz 0,01B.........Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung chi tiết xin liên hệ ĐT 028 3930 3279 DĐ 0906 22 99 660,05B9. Bifenazat 0,01B10. Bifenthrin 0,05.........Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung chi tiết xin liên hệ ĐT 028 3930 3279 DĐ 0906 22 99 66B11. Bitertanol 0,05B12. Carbaryl 0,05AOAC FDA PAM, Vol. I, Section 401, E1+DL1.........Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung chi tiết xin liên hệ ĐT 028 3930 3279 DĐ 0906 22 99 6613. Carbendazim 0,05B14. Carbofuran 0,05US FDA PAM, Vol. I, Section 401, E1, DL1B15. Carbosulfan .........Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung chi tiết xin liên hệ ĐT 028 3930 3279 DĐ 0906 22 99 66B16. Clormequat 0,5B17. Clorpropham 0,0005US FDA PAM, Vol. I, Section 304, E4, C1-C4.........Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung chi tiết xin liên hệ ĐT 028 3930 3279 DĐ 0906 22 99 6618. Clorpyrifos 0,02TCVN 81012009 ISO 82602008B19. Clorpyrifos-methyl 0,01TCVN 81012009 ISO 82602008B20. Clethodim .........Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung chi tiết xin liên hệ ĐT 028 3930 3279 DĐ 0906 22 99 66B21. Clofentezin 0,05B22. Cyhexatin 0,05.........Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung chi tiết xin liên hệ ĐT 028 3930 3279 DĐ 0906 22 99 6623. Cyprodinil 0,0004B24. Cyromazin 0,01B25. Diclorvos .........Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung chi tiết xin liên hệ ĐT 028 3930 3279 DĐ 0906 22 99 66TCVN 81012009 ISO 82602008B26. Difenoconazol 0,005B27. Dimethenamid-p 0,01.........Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung chi tiết xin liên hệ ĐT 028 3930 3279 DĐ 0906 22 99 6628. Dimethipin 0,01B29. Dimethoat 0,05AOAC Dimethomorph .........Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung chi tiết xin liên hệ ĐT 028 3930 3279 DĐ 0906 22 99 66B31. Diquat 0,01B32. Disulfoton 0,01.........Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung chi tiết xin liên hệ ĐT 028 3930 3279 DĐ 0906 22 99 6633. Dithiocarbamat 0,05B34. Ethephon0,05B35. Ethoprophos .........Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung chi tiết xin liên hệ ĐT 028 3930 3279 DĐ 0906 22 99 66US FDA PAM, Vol. I, Section 304, E4, C1, C3B36. Fenamiphos 0,005B37. Fenbuconazol 0,05.........Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung chi tiết xin liên hệ ĐT 028 3930 3279 DĐ 0906 22 99 6638. Fenbutatin oxid 0,05B39. Fenpropimorph 0,01B40. Fipronil .........Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung chi tiết xin liên hệ ĐT 028 3930 3279 DĐ 0906 22 99 66US FDA PAM, Vol. I, Section 304, E4, C1-C4B41. Fludioxonil 0,01B42. Flutolanil 0,05.........Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung chi tiết xin liên hệ ĐT 028 3930 3279 DĐ 0906 22 99 6643. Glufosinat-amoni 0,02B44. Imidacloprid 0,02B45. Indoxacarb .........Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung chi tiết xin liên hệ ĐT 028 3930 3279 DĐ 0906 22 99 66B46. Kresoxim-methyl 0,01B47. Lindan 0,01AOAC phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung chi tiết xin liên hệ ĐT 028 3930 3279 DĐ 0906 22 99 6648. Methamidophos 0,02B49. Methidathion 0,001US FDA PAM, Vol. I, Section 304, E4, C2, C4B50. Methomyl .........Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung chi tiết xin liên hệ ĐT 028 3930 3279 DĐ 0906 22 99 66US FDA PAM, Vol. I, Section 401, E1, DL1B51. Methoxyfenozid 0,01B52. Myclobutanil 0,01.........Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung chi tiết xin liên hệ ĐT 028 3930 3279 DĐ 0906 22 99 6653. Novaluron 0,4B54. Oxamyl 0,02US FDA PAM, Vol. I, Section 401, E1, DL1B55. Oxydemeton-methyl .........Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung chi tiết xin liên hệ ĐT 028 3930 3279 DĐ 0906 22 99 66B56. Paraquat 0,005B57. Penconazol 0,01.........Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung chi tiết xin liên hệ ĐT 028 3930 3279 DĐ 0906 22 99 6658. Pirimicarb 0,01B59. Pirimiphos-methyl 0,01TCVN 81012009 ISO 82602008B60. Procloraz .........Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung chi tiết xin liên hệ ĐT 028 3930 3279 DĐ 0906 22 99 66B61. Profenofos 0,01US FDA PAM, Vol. I, Section 304, E4, C1, C3B62. Propamocarb 0,01.........Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung chi tiết xin liên hệ ĐT 028 3930 3279 DĐ 0906 22 99 6663. Propiconazol 0,01B64. Pyraclostrobin 0,03B65. Pyrimethanil .........Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung chi tiết xin liên hệ ĐT 028 3930 3279 DĐ 0906 22 99 66US FDA PAM, Vol. I, Section 304, E4, C1-C4B66. Quinoxyfen 0,01B67. Spinosad 1.........Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung chi tiết xin liên hệ ĐT 028 3930 3279 DĐ 0906 22 99 6668. Tebuconazol 0,01B69. Tebufenozid 0,01B70. Terbufos .........Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung chi tiết xin liên hệ ĐT 028 3930 3279 DĐ 0906 22 99 66US FDA PAM, Vol. I, Section 304, C1-C4B71. Thiacloprid 0,05B72. Triadimefon 0,01US FDA PAM, Vol. I, Section 304, C1, C3.........Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung chi tiết xin liên hệ ĐT 028 3930 3279 DĐ 0906 22 99 6673. Triadimenol 0,01B74. Trifloxystrobin 0,02B75. Vinclozolin .........Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung chi tiết xin liên hệ ĐT 028 3930 3279 DĐ 0906 22 99 66US FDA PAM, Vol. I, Section 304, C1-C3; E1-E5+ Đối với thuốc bảo vệ thực vật tan trong chất béo [4]1. Aldrin và dieldrin 0,006TCVN 70822002 ISO 38902000, phần 1 và phần 2; TCVN 81012009 ISO 82602008; TCVN 81702009 EN 15281996, phần 1, 2, 3 và 4A2. Cyfluthrin [5]0,04.........Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung chi tiết xin liên hệ ĐT 028 3930 3279 DĐ 0906 22 99 66A3. Clordan 0,002TCVN 70822002 ISO 38902000, phần 1 và phần 2; TCVN 81702009 EN 15281996, phần 1, 2, 3 và 4B4. Cypermethrin 0,05US FDA PAM, Vol. I, Section 304, E4/C2, C4;TCVN 81012009 ISO 82602008.........Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung chi tiết xin liên hệ ĐT 028 3930 3279 DĐ 0906 22 99 665. DDT 0,02TCVN 70822002 ISO 38902000, phần 1 và phần 2; TCVN 81702009 EN 15281996, phần 1, 2, 3 và 4A6. Deltamethrin 50,05TCVN 81012009 ISO 82602008B7. Diazinon .........Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung chi tiết xin liên hệ ĐT 028 3930 3279 DĐ 0906 22 99 66TCVN 81012009 ISO 82602008B8. Dicofol 0,1TCVN 81012009 ISO 82602008B9. Diflubenzuron 0,02.........Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung chi tiết xin liên hệ ĐT 028 3930 3279 DĐ 0906 22 99 6610. Diphenylamin 0,0004B11. Famoxadin 0,03B12. Fenhexamid .........Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung chi tiết xin liên hệ ĐT 028 3930 3279 DĐ 0906 22 99 66B13. Fenpropathrin 0,1US FDA PAM Vol. I, Section 304, E4, C1-C4B14. Fenpyroximat 0,005.........Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung chi tiết xin liên hệ ĐT 028 3930 3279 DĐ 0906 22 99 6615. Fenvalerat 0,1TCVN 81012009 ISO 82602008; AOAC Flumethrin 0,05B17. Flusilazol .........Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung chi tiết xin liên hệ ĐT 028 3930 3279 DĐ 0906 22 99 66B18. Heptaclor 0,006TCVN 70822002 ISO 38902000, phần 1 và phần 2; TCVN 81702009 EN 15281996, phần 1, 2, 3 và 4B19. Methopren 0,1.........Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung chi tiết xin liên hệ ĐT 028 3930 3279 DĐ 0906 22 99 6620. Permethrin 0,1TCVN 81012009 ISO 82602008B21. Phorat 0,01US FDA PAM Vol. I, Section 304, C2, C4B22. Piperonyl butoxid .........Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung chi tiết xin liên hệ ĐT 028 3930 3279 DĐ 0906 22 99 66US FDA PAM Vol. I, Section 401, E1, DL2B23. Propargit 0,1US FDA PAM Vol. I, Section 304, E4+C6BPHỤ LỤC IIICHỈ TIÊU VI SINH VẬT CỦA CÁC SẢN PHẨM SỮA LÊN MEN.........Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung chi tiết xin liên hệ ĐT 028 3930 3279 DĐ 0906 22 99 66Giới hạn tối đa cho phépPhương pháp thửPhân loại chỉ tiêu 10n 6c 7m 8M 9I. Các sản phẩm sữa lên men đã qua xử lý nhiệt1. Enterrobacteriaceae.........Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung chi tiết xin liên hệ ĐT 028 3930 3279 DĐ 0906 22 99 662< 1 CFU/g5 CFU/gTCVN 5518-12007 ISO 21528-12004A2. L. monocytogenes đối với sản phẩm dùng ngay50100 CFU/g.........Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung chi tiết xin liên hệ ĐT 028 3930 3279 DĐ 0906 22 99 66AII. Các sản phẩm sữa lên men không qua xử lý nhiệt1. L. monocytogenes đối với sản phẩm dùng ngay50100 CFU/gTCVN 7700-22007 ISO 11290-21998, With n số đơn vị mẫu được lấy từ lô hàng cần kiểm tra..........Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung chi tiết xin liên hệ ĐT 028 3930 3279 DĐ 0906 22 99 668 m là mức giới hạn mà các kết quả không vượt quá mức này là đạt, nếu các kết quả vượt quá mức này thì có thể đạt hoặc không M là mức giới hạn tối đa mà không mẫu nào được phép vượt Chỉ tiêu loại A bắt buộc phải thử nghiệm để đánh giá hợp LỤC IVDANH MỤC PHƯƠNG PHÁP THỬ CÁC CHỈ TIÊU AN TOÀN THỰC PHẨM ĐỐI VỚI CÁC SẢN PHẨM SỮA LÊN MENI. Lấy mẫu1. TCVN 6400 ISO 707 Sữa và sản phẩm sữa – Hướng dẫn lấy Phương pháp thử các chỉ tiêu lý hoá .........Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung chi tiết xin liên hệ ĐT 028 3930 3279 DĐ 0906 22 99 662. TCVN 77742007 ISO 55421984 Sữa – Xác định hàm lượng protein – Phương pháp nhuộm đen amido Phương pháp thông thường3. TCVN 8099-12009 ISO 8968-12001 Sữa – Xác định hàm lượng nitơ – Phần 1 Phương pháp Kjeldahl4. TCVN 8099-52009 ISO 8968-52001 Sữa – Xác định hàm lượng nitơ – Phần 5 Xác định hàm lượng nitơ protein III. Phương pháp thử các chất nhiễm bẩn Kim loại nặng1. TCVN 76012007 Thực phẩm – Xác định hàm lượng asen bằng phư­ơng pháp bạc dietyldithiocacbamat2. TCVN 76032007 Thực phẩm – Xác định hàm lượng cadimi bằng phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử3. TCVN 77302007 ISO/TS 99412005 Sữa và sữa cô đặc đóng hộp – Xác định hàm lượng thiếc – Phương pháp đo phổ4. TCVN 77882007 Đồ hộp thực phẩm – Xác định hàm lượng thiếc bằng phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử.........Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung chi tiết xin liên hệ ĐT 028 3930 3279 DĐ 0906 22 99 666. TCVN 79332008 ISO 67332006 Sữa và sản phẩm sữa - Xác định hàm lượng chì - Phư­ơng pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử dùng lò TCVN 79932008 EN 138062002 Thực phẩm – Xác định các nguyên tố vết – Xác định thuỷ ngân bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử hơi-lạnh CVAAS sau khi phân huỷ bằng áp Độc tố vi nấm1. TCVN 66852009 ISO 145012007 Sữa và sữa bột – Xác định hàm lượng aflatoxin M1 – Làm sạch bằng sắc ký ái lực miễn dịch và xác định bằng sắc ký lỏng hiệu năng Melamin1. Thường quy kỹ thuật định lượng melamine trong thực phẩm, ban hành kèm theo Quyết định số 4143/QĐ-BYT ngày 22 tháng 10 năm Dư lượng thuốc thú y1. TCVN 81012009 ISO 82602008 Sữa và sản phẩm sữa – Xác định thuốc bảo vệ thực vật nhóm clo hữu cơ và polyclo biphenyl – Phương pháp sắc ký khí-lỏng mao quản có detector bắt giữ electron2. TCVN 81062009 ISO/TS 268442006 Sữa và sản phẩm sữa - Xác định dư lượng kháng sinh - Phép thử phân tán trong ống nghiệm.........Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung chi tiết xin liên hệ ĐT 028 3930 3279 DĐ 0906 22 99 664. AOAC Sulfamethazine Residues in Raw Bovine Milk5. AOAC Multiple Tetracycline Residues in Milk. Metal Chelate Affinity-Liquid Chromatographic Method6. AOAC Chlortetracycline, Oxytetracycline, and Tetracycline in Edible Animal Tissues. Liquid Chromatographic Method7. AOAC Synthetic Pyrethroids in Agricultural Products Multiresidue. GC Method8. Pesticide Analytical Manual PAM, Food and Drug Administration, Washington, USA, Vol. I, 3rd edition, Section 3049. Pesticide Analytical Manual PAM, Food and Drug Administration, Washington, USA, Vol. I, 3rd edition, Section 40110. Pesticide Analytical Manual PAM, Food and Drug Administration, Washington, USA, Vol. I, 3rd edition, Section Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật1. TCVN 51422008 CODEX STAN 229-1993, Phân tích dư lượng thuốc bảo vệ thực vật – Các phương pháp khuyến cáo .........Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung chi tiết xin liên hệ ĐT 028 3930 3279 DĐ 0906 22 99 663. TCVN 7082-22002 ISO 3890-22000 Sữa và sản phẩm sữa – Xác định dư lượng hợp chất clo hữu cơ thuốc trừ sâu – Phần 2 Phương pháp làm sạch dịch chiết thô và thử khẳng định4. TCVN 81012009 ISO 82602008 Sữa và sản phẩm sữa – Xác định thuốc bảo vệ thực vật nhóm clo hữu cơ và polyclo biphenyl – Phương pháp sắc ký khí-lỏng mao quản có detector bắt giữ electron5. TCVN 8170-12009 EN 1528-11996 Thực phẩm chứa chất béo – Xác định thuốc bảo vệ thực vật và polyclo biphenyl PCB – Phần 1 Yêu cầu chung6. TCVN 8170-22009 EN 1528-21996 Thực phẩm chứa chất béo – Xác định thuốc bảo vệ thực vật và polyclo biphenyl PCB – Phần 2 Chiết chất béo, thuốc bảo vệ thực vật, PCB và xác định hàm lượng chất béo7. TCVN 8170-32009 EN 1528-31996 Thực phẩm chứa chất béo – Xác định thuốc bảo vệ thực vật và polyclo biphenyl PCB – Phần 3 Các phương pháp làm sạch8. TCVN 8170-42009 EN 1528-41996 Thực phẩm chứa chất béo – Xác định thuốc bảo vệ thực vật và polyclo biphenyl PCB – Phần 4 Xác định, khẳng định, các qui trình khác9. AOAC Carbaryl Pesticide Residues. Colorimetric Method 10. AOAC Organochlorine and Organophosphorus Pesticide Residues. General Multiresidue Method IV. Phương pháp thử các chỉ tiêu vi sinh vật.........Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung chi tiết xin liên hệ ĐT 028 3930 3279 DĐ 0906 22 99 662. TCVN 5518-12007 ISO 21528-12004 Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi - Phương pháp phát hiện và định lượng Enterrobacteriaceae - Phần 1 Phát hiện và định lượng bằng kỹ thuật MPN có tiền tăng sinh* Chỉ tiêu loại A bắt buộc phải thử nghiệm để đánh giá hợp quy.* Chỉ tiêu loại A bắt buộc phải thử nghiệm để đánh giá hợp quy. Chỉ tiêu loại B không bắt buộc phải thử nghiệm để đánh giá hợp quy nhưng tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu, chế biến các sản phẩm sữa dạng lỏng phải đáp ứng các yêu cầu đối với chỉ tiêu loại B.[2] Các thuốc thú y cyfluthrin, deltamethrin, thiabendazol cũng được sử dụng làm thuốc bảo vệ thực vật, với cùng mức giới hạn tối đa.[3] Tham khảo các phương pháp thử trong TCVN 51422008 CODEX STAN 229-1993, Phân tích dư lượng thuốc bảo vệ thực vật – Các phương pháp khuyến cáo.[4] Giới hạn này quy định cho sản phẩm sữa thanh trùng và sữa tiệt trùng được quy định tại khoản đến Đối với các sản phẩm sữa khác, nếu hàm lượng chất béo nhỏ hơn 2 % khối lượng thì áp dụng giới hạn tối đa bằng một nửa so với quy định này. Đối với các sản phẩm sữa có hàm lượng chất béo từ 2 % khối lượng trở lên thì áp dụng mức giới hạn bằng 25 lần quy định này, tính trên cơ sở chất béo trong sản phẩm sữa.[5] Cũng được dùng làm thuốc thú y. NuVi Sữa Uống Lên Men được lên men tự nhiên từ chủng men cao cấp Châu Âu, cung cấp chất xơ hoà tan Prebiotics giúp nuôi dưỡng các lợi khuẩn trong đường ruột hỗ trợ cho hệ tiêu hoá khỏe mạnh, bổ sung Vitamin A & D3 hỗ trợ tăng cường miễn dịch cơ thể Sản phẩm được Viện Nghiên Cứu Dinh Dưỡng NutiFood Thuỵ Điển khuyên dùng 2 chai mỗi ngày giúp tốt cho hệ tiêu hoá và hỗ trợ tăng cường hệ miễn dịch.. * Thành phần Sữa lên men tự nhiên 40 % nước, sữa bột, sirô fructoza, men Streptococcus thermophilus và Lactobacillus bulgaricus, nước, đường, chất xơ thực phẩm FOS/ Inulin, chất ổn định 440, hương liệu giống tự nhiên hương sữa chua, chất điều chỉnh độ axid 270, vitamin A, D3.Có chứa sữa. * Đặc điểm sản phẩm - Bổ sung vitamin - Chất xơ hoà tan prebiotics - Bổ sung Vitamin A, D3 - Giúp tiêu hoá tốt và tăng cường miễn dịch. * Hướng dẫn sử dụng - Sử dụng cho trẻ từ 1 tuổi trở lên. - Nên dùng 1-2 chai mỗi ngày. Sản phẩm sử dụng cho 1 lần uống. Lắc đều trước khi uống. Ngon hơn khi uống lạnh. - Nên uống sữa chua sau bữa ăn, bởi các vi khuẩn có lợi trong sữa chua tồn tại ở điều kiện độ pH lớn hơn hoặc bằng 4,5. Khi đói, độ pH trong dạ dày chỉ bằng 2, do đó nếu uống sữa chua lúc này thì các vi khuẩn có lợi trong sữa chua bị tiêu diệt. Sau khi ăn, dạ dày co bóp mạnh, độ pH tăng lên, đó chính là môi trường tuyệt vời để các vi khuẩn có lợi trong sữa chua hoạt động tốt. Quy cách Lốc 6 chai, chai 100ml Hệ thống cửa hàng bán lẻ chính hãng Thế giới sữa – CÁCH 1 – GỌI ĐẶT HÀNG QUA ĐIỆN THOẠI Thời gian phục vụ đặt hàng từ 9h00 đến 20h00 tất cả các ngày trong tuần Hotline 0986777514 CÁCH 2 – ĐẶT HÀNG TRÊN WEBSITE Bước 1 Click chọn sản phẩm cần mua Bước 2 Nhấn nút “Mua hàng” Bước 3 Chọn “Tiến hành đặt hàng” nếu đã chọn đủ sản phẩm ưng ý hoặc “Tiếp tục mua hàng” nếu vẫn còn sản phẩm chưa cho vào giỏ. Bước 4 Điền thông tin cá nhân chính xác vào ô đặt hàng. Sau khi hoàn tất đặt hàng, sẽ gửi thông báo đặt hàng thành công vào địa chỉ email của khách hàng khi đặt hàng. Tiếp sau đó bộ phận bán hàng sẽ liên hệ lại với khách hàng để thông báo thời gian giao hàng. CÁCH 3 – THAM QUAN & MUA HÀNG TRỰC TIẾP TẠI CỬA HÀNG Thế Giới Sữa hân hạnh được chào đón quý khách hàng đến tham quan mua sắm tại hệ thống hơn 600 cửa hàng trên toàn quốc BÍ QUYẾT TÌM THẾ GIỚI SỮA TRÊN GOOGLE MAP Để tìm chính xác từng địa chỉ khách hàng chỉ cần gõ đúng tên “thế giới sữa + tên đường/phố/thôn” VD thế giới sữa Lê Độ, thế giới sữa Mỹ Đình là sẽ ra địa điểm gần nhất và đưa khách hàng đến tận nơi. Thế Giới Sữa áp dụng hình thức thanh toán thanh toán khi nhận hàng hay còn gọi là thanh toán COD, áp dụng với các khách hàng trên toàn quốc. Thế Giới Sữa sẽ kiểm tra địa chỉ giao hàng của khách với điều kiện chấp nhận thanh toán COD. Nếu thỏa điều kiện chấp nhận thanh toán COD, nhân viên giao hàng sẽ giao hàng, liên hệ và nhận tiền thanh toán trực tiếp từ khách. Sữa uống lên men drinks based on fermented milk là gì? Xin chào Ban biên tập. Tôi tên là Duy Anh, tôi sinh sống và làm việc tại Hà Nội. Tôi có thắc mắc muốn nhờ Ban biên tập giải đáp giúp tôi. Ban biên tập cho tôi hỏi Sữa uống lên men drinks based on fermented milk là gì? Có văn bản nào định nghĩa về thuật ngữ này không? Tôi hy vọng sớm nhận được phản hồi từ Ban biên tập. Xin chân thành cảm ơn! duy_anh*** Căn cứ pháp lý Tiểu mục Mục Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 112162015 về Sữa và sản phẩm sữa -Thuật ngữ và định nghĩa. Sữa uống lên men drinks based on fermented milk là các sản phẩm sữa hỗn hợp thu được bằng cách trộn lẫn sữa lên men với nước, có bổ sung hoặc không bổ sung các thành phần khác như whey, các thành phần không có nguồn gốc từ sữa và các chất tạo hương, chứa tối thiểu 40 % khối lượng sữa lên men. CHÚ THÍCH Có thể được bổ sung các vi sinh vật không phải là các chủng khởi động đặc thù. [Nguồn CODEX STAN 243-2003, Trong đó, - Whey là sản phẩm dạng lỏng thu được trong quá trình chế biến phomat, casein hoặc các sản phẩm tương tự bằng cách tách phần đông sau khi làm đông tụ sữa và/hoặc sản phẩm thu được từ sữa. Sự đông tụ là do hoạt động của các enzym kiểu rennet. - Sữa lên men là sản phẩm thu được bằng cách lên men sữa, có thể được chế biến từ các sản phẩm thu được từ sữa có hoặc không thay đổi thành phần quy định, bằng tác động của các vi sinh vật thích hợp làm giảm pH có hoặc không có đông tụ kết tủa đẳng điện. Trên đây là nội dung quy định về sữa uống lên men drinks based on fermented milk. Để hiểu rõ hơn về vấn đề này bạn nên tham khảo thêm tại TCVN 112162015. Trân trọng! - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của LawNet . Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email nhch - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo; - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc; - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail nhch Sữa chua lên men tự nhiên có nguồn gốc từ đâu? Bước chân vào siêu thị, cửa hàng tiện lợi, quầy tạp hóa … bạn có thể không tìm thấy món mình muốn mua nhưng lại dễ dàng tìm mua một món ăn bổ dưỡng đâu đâu cũng có. Đó chính là sữa chua! Sữa chua ngày nay phổ biến ra sao? Trong sữa chua có nhiều thành phần có lợi cho sức khỏe, do đó sữa chua ngày càng đa dạng để phục vụ đủ loại nhu cầu. Từ sữa chua không đường, sữa chua ít đường, sữa chua béo ngọt vừa hay sữa chua phô mai béo ngầy ngậy. Ngoài ra, sữa chua còn được kết hợp với các nguyên liệu để tạo ra nhiều món giải khát. Bạn đã thưởng thức được bao nhiêu món trong hình sau đây? Sữa chua nếp cẩmSữa chua dẻoSữa chua trà xanhSữa chua nha đamSữa chua mítSữa chua trái câySữa chua cam Bí quyết làm nên loại sữa có vị chua tự nhiên, bắt nguồn từ sự tình cờ. Đã bao giờ bạn tự hỏi, nguồn cơn nào sữa chua bị người ta phát hiện và đem nó đến cho chúng ta “mần thịt”? Hãy cùng Carem ngược dòng thời gian để tìm đến nguồn sơ khởi đã tạo nên dòng sữa chua này nhé! Sữa chua có lịch sử từ rất lâu ở Bulgaria. Người dân ở đây đã vô tình phát hiện ra cách làm sữa chua vào khoảng năm trước. Theo đó, những người du mục khi vận chuyển sữa trong da động vật đã vô tình tạo ra một môi trường hoàn hảo cho vi khuẩn phát triển. Khi nhiệt độ cực kỳ phù hợp sẽ là môi trường tuyệt hảo cho vi khuẩn hoạt động. Sữa chứa bên trong túi da động vật được vi khuẩn làm lên men, sữa sẽ có độ chua tự nhiên và sữa chua không chứa đường. Không chỉ đơn giản là một đất nước tìm ra được công thức sữa chua, những hũ sữa chua chính là một phần trong lịch sử và bản sắc của người dân Bulgaria. Khi Tiến sĩ Stamen Grigorov – một nhà khoa học Bulgaria tìm ra được thành phần của sữa chua, vi khuẩn thiết yếu là lactobacillus bulgaricus giúp sữa lên men. Đất nước này đóng vai trò quan trọng trong việc đưa sữa chua ra khắp thế giới. Để vinh danh khám phá của ông, ngôi làng Trun – nơi Grigorov ra đời, đã trở thành bảo tàng sữa chua duy nhất trên thế giới. Với ý tưởng sữa chua giúp tăng cường sức đề kháng của cơ thể và kéo dài cuộc sống, sữa chua đã tạo nên cơn sốt ở các nước Châu âu như Pháp, Đức, Thụy sĩ, Anh và Tây Ban Nha. Sữa chua không chứa đường thường được ưu tiên trong việc chọn lựa chế biến món ăn. Và với nhu cầu ngày càng rộng, sữa chua đã được sản xuất theo qui trình công nghiệp hóa. Ai cũng sở hữu một công thức làm sữa lên men chua tự nhiên. Sữa chua truyền thống được sản xuất với sữa tươi từ trâu hoặc cừu. Ngày nay, sữa chua được làm từ sữa bò. Có thể nói, sữa chua ngày nay phổ biến và thông dụng đến nỗi người người đều biết cách làm sữa chua, nhà nhà đều sở hữu công thức làm sữa chua. Nhưng nét đặc trưng của sữa chua chính là ở chỗ, cùng làm ra một loại sữa chua, nhưng không nhà nào giống với nhà nào cả. Thậm chí cùng một công thức làm sữa chua không đường, cùng một người làm nhưng 2 loại sữa chua làm ra không hoàn toàn giống nhau. Tại sao à? Tại vì chỉ cần thay đổi nguồn sữa thôi cũng làm thay đổi đến chất lượng sữa chua. Bởi thế mới nói! Sữa chua tuy dễ mà khó. Theo Cộng đồng người việt tại Nigeria About The Author Carem [{"location_id"233661,"start_date""06/08/2023 170000","end_date""06/22/2023 165959","promotion_type"3,"promotion_value" 170000","end_date""06/22/2023 165959","promotion_type"3,"promotion_value" bo-sua thuc-pham-dong-lanh Mã sản phẩm 02629445 Thương hiệu Betagen Tình trạng Còn hàng Cung cấp bởi Aeon Việt Nam Giá44,000₫ 0 Tiết kiệm % Trọng lượng 700gram Số lượng Trọng lượng 700gram Lưu ý Bao bì và màu sản phẩm có thể thay đổi giữa các đợt nhập hàng THỜI GIAN GIAO HÀNG CỦA CÁC ĐƠN HÀNG CÓ SẢN PHẨM TƯƠI SỐNG - Đơn hàng đặt trước 16h mỗi ngày sẽ được giao cùng ngày. - Đối với những đơn hàng đặt sau 16h, sẽ được giao vào ngày hôm sau. *Lưu ý đơn hàng tươi sống chỉ áp dụng ở khu vực Hồ Chí Minh trừ Huyện Cần Giờ, Nhà Bè, Bình chánh, Củ Chi, Hà Nội, Bình Dương và Hải Phòng. *Lưu ý Sản phẩm tươi sống, chúng tôi CHƯA HỖ TRỢ GIAO HÀNG tới các khu vực sau THÔNG TIN SẢN PHẨM ĐÁNH GIÁ Sữa Uống Lên Men Betagen Hương Tự Nhiên 700mlThông tin chungThương hiệuBetagenXuất xứViệt NamQuy cách đóng góiChai 700mlThông tin chi tiếtSữa Uống Lên Men Betagen Hương Tự Nhiên 700mlTHÔNG TIN SẢN PHẨMSản xuất tại Betagen Co., Ltd Xuất xứ Thái Lan, 37, Moo 1, Petchakasem Road, Tambon Thakham, Amphoe Sam Phran, Nakhon Pathom, Thái khẩu Công ty TNHH BETAGEN Việt Nam - 561A Điện Biên Phủ, Q. Bình Thạnh, TPHCMThành phần Yogurt Bột sữa gầy Whey protein 50%, đường 13%, hương chanh tự nhiên. Khuẩn sữa Lactobacillus Casei. Sản phẩm có chứa cách 700 ml/ chaiĐơn vị tính chaiHướng dẫn sử dụng thưởng thức ngay sau khi mở nắp, ngon hơn khi uống lạnh Bảo quản Bảo quản ở nhiệt độ dưới < 8 độ xem trên bao bì Nhật đăng ký trước Iphone 13

sữa lên men tự nhiên